Đại học Dalhousie (Dalhousie University), tọa lại tại Nova Scotia, là một trong những trường đại học thân thiện nhất ở Bắc Mỹ. Thành lập năm 1818, trường là một trong những đại học lâu đời nhất của Canada, thu hút hơn 18.800 sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.

Dalhousie có 3 cơ sở học lớn ở trung tâm Halifax với đầy đủ các trang thiết bị học tập hiện đại. Mỗi năm, trường tổ chức nhiều sự kiện, hoạt động giải trí để nâng cao đời sống sinh viên cũng như tạo cơ hội cho các bạn phát triển các kỹ năng cần thiết cho sự nghiệp tương lai.

Trường nổi danh với các chương trình giáo dục thực tiễn và hợp tác với các đối tác trong ngành công nghiệp và tất cả sinh viên đều được đào tạo theo đúng quy chuẩn đó. Kết quả là có đến hơn 87% sinh viên tận dụng những lợi thế này để phát triển mình trong học tập cũng như công việc.

dalhousie university said it plans to follow the panel s recommendations

TẠI SAO CHỌN ĐẠI HỌC DALHOUSIE?

  • Năm 2016 trường được xếp hạng đứng thứ 283 những trường Đại học tốt nhất thế giới, và đứng thứ 12 trường Đại học Tốt nhất Canada
  • Times Higher Education xếp Dalhousie 251/275 trên thế giới, mức cao nhất- hạng mười bảy ở Canada vào 2012-2013
  • Năm 2012 Xếp hạng các trường đại học của thế giới xếp trường hạng 201/300 trên thế giới và 8/17 tại Canada.
  • Các chương trình đạt chứng nhận xuất sắc:
  • Các chương trình Quản trị Kinh doanh của trường được AACSB International (Association to Advance Collegiate Schools of Business) công nhận và khoa kinh doanh của trường cũng nằm trong top-tier các học viện thế giới. Lưu ý là chỉ có 5% các trường trên thế giới nhận được chứng nhận này.
  • Chương trình Co-op Thương mại, Cử nhân thực tập quản trị và Chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Corporate Residency được Hiệp hội Giáo dục Hợp tác Canada (CAFCE) công nhận. Trong đó, chương trình Co-op Thương mại là một trong số ít các chương trình ở Canada. Bạn có thể chọn chuyên ngành Kế toán, marketing, tài chính…với cơ hội việc làm rộng mở.
  • Chương trình giáo dục Y tế bậc đại học được chứng nhận toàn diện bởi Hội đồng Chứng nhận các trường Y Canada (CACMS) và Ủy ban Giáo dục Y tế Liaison (LCME), tổ chức các trường Y tế Bắc Mỹ chứng nhân.
  • Với 4.000 khóa học trong hơn 200 chương trình, bạn có thể chọn bất kỳ chương trình nào phù hợp với mục tiêu cá nhân cũng như học lực.
  • Giảng viên là những người có trình độ cao. Nhiều trong số đó là các giáo sư đạt giải thưởng. Đây là lợi thế cực lớn cho việc học tập của sinh viên.
  • Có các chương trình giáo dục hợp tác, cho sinh viên cơ hội áp dụng kiến thức trên lớp vào môi trường làm việc chuyên nghiệp. Hơn 2.000 sinh viên tham gia vào các vị trí công việc mỗi năm. Các chương trình hợp tác có sẵn:
  • Kiến trúc và Quy hoạch
  • thương mại
  • Khoa học
  • Kỹ thuật
  • Khoa học máy tính

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA ĐẠI HỌC DALHOUSIE

  1. Cao đẳng:
  • Kỹ thuật Quản lý Kinh doanh
  • Quản lý Dịch vụ Y tế Khẩn cấp
  • Quản trị Dịch vụ Y tế
  • Quản lý công nghệ Landscapes
  • Công nghệ Thú y
  1. Cử nhân
  • Khoa học sức khỏe
  • Vận động học
  • Quản trị
  • Nông nghiệp
  • Điều dưỡng
  • Dược
  • Khoa học
  • Công tác xã hội
  • Kiến trúc
  • Nghệ thuật
  • Nghệ thuật & Khoa học Xã hội
  • Thiết kế cộng đồng
  • Kỹ thuật
  • Quản lý công cộng
  • Khoa học sinh học
  • Kinh doanh
  • Thương mại, Quản lý
  • Kỹ thuật hóa học
  • Hóa học
  • Kỹ thuật Xây dựng
  • Kinh điển
  • Co-op thương mại
  • Quản lý kinh doanh, Doanh nhân, Doanh nghiệp
  • Thiết kế cộng đồng
  • Lập kế hoạch
  • Khoa học máy tính và tin học
  • Nghiên cứu Đương đại
  • Nghiên cứu trang phục
  • Văn bản sáng tạo
  • Vệ sinh răng miệng
  • Nha khoa
  • Chẩn đoán Cytology (bị treo)
  • Siêu âm Chẩn đoán Y khoa
  • Nghiên cứu hiện đại ban đầu
  • khoa học về trái đất
  • Địa chất học
  • Kinh tế học
  • Kỹ thuật Điện và Máy tính
  • Kỹ thuật
  • Anh
  • Doanh nhân
  • Doanh nhân & Đổi mới
  • Quản lý
  • Môi trường, Tính bền vững & Xã hội
  • Nghiên cứu Thiết kế Môi trường
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật môi trường
  • Khoa học môi trường
  • Nghiên cứu Phim (Nhỏ)
  • Tài chính
  • Khoa học thực phẩm
  • Y tế Giáo dục, Nghiên cứu Y tế
  • Khoa học Y tế
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kinh doanh quốc tế
  • Nghiên cứu Báo chí
  • Quản lý kiến thức
  • Luật, Tư pháp và Xã hội
  • Lãnh đạo & Tổ chức
  • Sự quản lý
  • Tiếp thị Logistics
  • Kỹ thuật Vật liệu
  • toán học
  • Kỹ sư cơ khí
  • Y Khoa
  • Dược phẩm
  • Âm nhạc
  • Khoa học thần kinh
  • Điều dưỡng
  • Khoa học Đại dương
  • Tiệm thuốc
  • Triết học
  • Vật lý và Khoa học khí quyển
  • Khoa học Thực vật
  • Văn bằng Khoa học Thực vật
  • Khoa học
  • Số liệu thống kê
  • Nhà hát
  1. Thạc sĩ

Với các chuyên ngành: (Xem phần Học phí)

HỌC PHÍ, NHẬP HỌC, YÊU CẦU ĐẦU VÀO CỦA ĐẠI HỌC DALHOUSE

Chương trình

Thời gian học

Học phí và phí phát sinh

Nhập học

Yêu cầu đầu vào

Cao đẳng Quản lý Dịch vụ Y tế Khẩn cấp

 

$15392

Tháng 1, 9

Tốt nghiệp THPT, GPA 7.0

6.5 (ko kỹ năng dưới 6.0)

Cử nhân

   

Khoa học máy tính và tin học

3 – 4 năm

$19471.36

Tháng 1, 9

Tốt nghiệp THPT, GPA 7.0 trở lên

6.5 (ko kỹ năng dưới 6.0)

Khoa học sức khỏe

$19683.36

Vận động học

$19679.36

Co-op thương mại

$20573.36

Quản trị

$18887.86

Nông nghiệp

$22006.50

Điều dưỡng

$20325.36

Dược

$20641.36

Khoa học

$19457.36

Công tác xã hội

$19248.36

Kiến trúc

$19119.76

Nghệ thuật

17358.76

Tháng 1, 9

Tốt nghiệp THPT, GPA 7.0

6.5 (ko kỹ năng dưới 6.0)

Nghệ thuật & Khoa học Xã hội

3 – 4 năm

$18458.36

Thiết kế cộng đồng

17358.76

Kỹ thuật

18902.76

Quản lý công cộng

17421.76

Thạc sĩ

   

Nghiên cứu dịch vụ sức khỏe ứng dụng

1 – 2 năm

$19054.36

Tháng 1, 9

Tốt nghiệp THPT, GPA 7.0

6.5 (ko kỹ năng dưới 6.0)

Quy hoạch và khoa học ứng dụng

$20807.74

Khoa học ứng dụng

$20357.74

Kiến trúc

$24829.24

Khoa học xã hội và nghệ thuật

$19283.74

Khoa học thị giác lâm sàng

$21104.74

Khoa học máy tính

$20357.74

Thương mại điện tử

$20980.36

Kỹ thuật và quy hoạch (bằng kết hợp)

$20980.36

Nghiên cứu trang phục

$19259.36

Kỹ thuật

$13591.69/năm 1

$13591.69/năm 2

Nghiên cứu môi trường

1 – 2 năm

$19877.74

Tháng 1, 9

Tốt nghiệp THPT, GPA 7.0

6.5 (ko kỹ năng dưới 6.0)

Quản trị sức khỏe

$24932.74

Quản trị sức khỏe và luật

$26499.36

Luật và  quản trị kinh doanh

$39084.36

Quản trị hàng hải

$19376.74

Y tế

$20357.74

Điều dưỡng

$21104.74

Khoa học

$20357.74

Công tác xã hội

$24437.74

Các chi phí khác:

  • Sách và cơ sở vật chất: $1.350
  • Ăn ở: $10.580