Thành lập năm 1957, Đại học Waterloo (University of  Waterloo), với cơ sở chính rộng đến 400 hecta, cùng hơn 100 tòa nhà, tọa lạc ngay trung tâm của vùng Waterloo, là cội nguồn của những phương pháp giảng dạy  và nghiên cứu thay đổi thế giới.

Luôn  đi đầu trong đổi mới và nằm ngay trung tâm mạng lưới hợp tác toàn cầu đang phát triển, Đại học Waterloo sẽ định hình tương lai cho các bạn bằng việc kết nối với ngành công nghiệp, tổ chức và cộng đồng.

Năm 1957, Đại học Waterloo mở cửa với sự tham gia của 74 sinh viên. Ngày nay, trường hiện đã có 31.380 sinh viên đại học và 5.290 sinh viên sau đại học. Trong đó, 17% sinh viên đại học và 37% sinh viên sau đại học đến từ các quốc gia khác trên thế giới.

waterloo university

TẠI SAO CHỌN ĐẠI HỌC WATERLOO?

  • Là đại học sáng tạo nhất ở Canada trong 25 năm liên tiếp (do Maclean's bình chọn năm 2017)
  • Xếp hạng 3 (#3) toàn quốc về chất lượng tốt nhất (Maclean’s bình chọn năm 2017)
  • Xếp hạng nhất (# 1) tại Canada về Khoa học Máy tính và Kỹ thuật (S. News and World Report Best Global Universities 2017)
  • Đạt Chứng nhận QS Stars 5+ (Do QS Stars rated for Exellence trao tặng)
  • Là Đại học nghiên cứu toàn diện hàng đầu tại Canada trong tám năm liên tiếp (Do Research Infosource bình chọn)
  • Xếp hạng nhất (#1) thế giới về mối quan hệ với nhà tuyển dụng. Điều này mang đến nhiều lợi ích về việc làm cho sinh viên sau khi ra trường.
  • Xếp hạng nhất (#1) Canada về các chương trình học tập thực tế.
  • Nhiều chương trình đào tạo xếp hạng TOP Canada do Maclean’s bình chọn năm 2017:
  • Kỹ thuật xếp hạng 2 (#2)
  • Khoa học máy tính xếp hạng 2 (tier 2)
  • Toán học xếp hạng 3 (#3)
  • Khoa học môi trường xếp hạng 3 (#3)
  • Tâm lý học xếp hạng 4 (#4)
  • Là 1 trong 18 đại học trên thế giới đạt chứng nhận 5+stars về nghiên cứu, giảng dạy, tuyển dụng, cơ sở vật chất và sáng tạo.
  • 87% sinh viên năm đầu nhận được học bổng trong tổng số $14.8 triệu (CAD) quỹ học bổng.
  • 91% sinh viên có việc làm sau 6 tháng tốt nghiệp
  • Xếp hạng thế giới về học thuật năm 2016:
  • Top 75 thế giới về Kỹ thuật
  • Top 100 thế giới về Khoa học Máy tính
  • Top 150 thế giới về Hoá học
  • Top 200 về Toán, Kinh tế / Kinh doanh và Khoa học Xã hội
  • Xếp hạng các ngành kỹ thuật:
  • Hạng 1 Canada về Khoa học năng lương và Kỹ thuật
  • Hạng 2 Canada về Hóa học, Dân dụng, Điện và Điện tử, Khoa học Vật liệu và Cơ khí
  • Đại học Waterloo có 6 khoa:
  • Khoa học y tế ứng dụng
  • Nghệ thuật
  • Kỹ thuật
  • Môi trường
  • Toán học
  • Khoa học
  • Trường có 3 cơ sở phụ khác:
  • Cambridge: Chuyên đào tạo về Kiến trúc
  • Kitchener: Đào tạo ngành Dược
  • Stratford: Đào tạo ngành Arts
  • Gia nhập Đại học Waterloo, bạn còn có thể theo học tại 4 trường liên kết:
  • Đại học Cao đẳng Conrad Grebel
  • Đại học Cao đẳng Renison
  • Đại học Cao đẳng St. Paul’s
  • Đại học St. Jerome’s

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI ĐẠI HỌC WATERLOO

  1. Tiếng Anh
  2. Pathways vào khoa Y và các ngành sức khỏe
  3. Bằng kép:

Quản trị kinh doanh (Laurier) và Khoa học Máy tính (Waterloo)

Quản trị kinh doanh (Laurier) và Toán học (Waterloo)

  1. Cử nhân
  2. Thạc sĩ

Gồm các ngành:

Kinh doanh

Kế toán và Quản lý Tài chính

Khoa học tính toán bảo hiểm

Nhân chủng học

Toán ứng dụng           

Kiến trúc

Hóa sinh

Sinh học

Kỹ thuật y sinh

Khoa học y sinh học

Công nghệ sinh học / Kế toán chuyên nghiệp

Công nghệ sinh học / Kinh tế

Kỹ thuật hóa học

Hóa học

Kỹ thuật Xây dựng

Nghiên cứu Cổ điển

Toán học tính toán

Kỹ thuật máy tính

Khoa học máy tính

Quản lý Tài chính và Máy tính

Khoa học dữ liệu

khoa học trái đất

Kinh tế học

Kỹ thuật điện

Tiếng Anh, Pháp, Đức

Môi trường và Kinh doanh

Môi trường, Nguồn lực và Tính bền vững

Kỹ thuật môi trường

Khoa học môi trường

Mỹ thuật

Địa lý và Hàng không

Địa lý và Quản lý Môi trường

Kỹ thuật địa chất

Địa lý học

Kinh doanh toàn cầu và Nghệ thuật số

Nghiên cứu Y tế

Honours Arts

Honours Science

Quản lý Công nghệ thông tin

Nghiên cứu pháp lý

Nghiên cứu Tự do

Khoa học đời sống

Vật liệu và Khoa học Nano

Toán Kinh tế

Toán Tài chính

Tối ưu hóa toán học

Toán Vật lý

Toán học

Toán / Quản trị Kinh doanh

Toán / Kế Toán Chuyên Nghiệp Chartered

Toán / Phân tích Tài chính và Quản lý rủi ro

Toán / sư phạm

Kỹ sư cơ khí

Cơ điện tử

Hóa học Y học

Âm nhạc

Phép đo thị lực (yêu cầu nghiên cứu đại học trước đây)

Dược (yêu cầu nghiên cứu đại học trước đây)

Triết học

Khoa học Vật lý

Vật lý

Vật lý và Thiên văn học

Khoa học chính trị

Tâm lý - Nghệ thuật

Tâm lý - Khoa học

Sức khỏe cộng đồng

Nghiên cứu Giải trí và Giải trí

Kinh doanh Giải trí và Thể thao

Khoa học và Hàng không

Tình dục, Hôn nhân, và Nghiên cứu Gia đình

Nghiên cứu Phát triển Xã hội

Xã hội học

Kỹ thuật phần mềm

Số liệu thống kê

Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống

Nhà hát và Biểu diễn (Kịch)

Phát triển du lịch

Nghiên cứu Phụ nữ

HỌC PHÍ CỦA ĐẠI HỌC WATERLOO

Chương trình

Thời gian học

Học phí

Nhập học

Yêu cầu đầu vào

Tiếng Anh Học thuật

12 – 14 tuần

$4500 (cho mùa Xuân, Thu, Đông)

Tháng 1, 4, 7, 9

Thi xếp lớp

6 tuần

$2250 (cho mùa Hè

Bằng kép

32.538 (năm đầu)

Tốt nghiệp THPT

Toán 9.0

IELTS 6.5 (Viết, nói 6.5, nghe, đọc 6.0)

TOEFL iBT 90

Cử nhân

Khoa Khoa học Y tế Ứng dụng, Khoa Nghệ thuật, Khoa Môi trường

4 năm

$28,241/năm

Tháng 1, 5, 9

Sinh, Hóa, Lý 8.0

Toán 7.0

Khoa Kỹ thuật, Kỹ thuật phần mềm

$42,272/năm

Toán, lý, hóa, Anh, và 1 môn khác >/= 7.0

Tổng 5 môn 8.0

Khoa toán

$30,511/năm

Toán 8.0

Khoa khoa học

$29,549/năm

Toán, Anh 7.0

Lý, Hóa, Sinh 8.0

Kế toán và Quản lý tài chính

$28,999/năm

Toán, Anh 8.0

GPA 8.0

Kiến trúc

$43,356/năm

Toán, Lý GPA 7.0

Máy tính và Quản lý tài chính

$32,658/năm

Toán 9.0

Kinh doanh toàn cầu và Nghệ thuật số

$30,843/năm

Thạc sĩ

Kế toán

1.5 - 2 năm

23,648/năm

Tháng 1, 9

Kỹ thuật/khoa học

17,404/năm

Tốt nghiệp đại học hệ 4 năm

GPA 7.5

Khoa học tính toán bảo hiểm

25,010/năm

Phát triển Kinh tế và Đổi mới

13,612/năm

Kiến trúc

15,088/năm

Kinh doanh, Doanh nghiệp và Công nghệ

30,924/năm

Thực hành phát triển

22,032/năm

Đổi mới kinh nghiệm kỹ thuật số

14,548/năm

Tin học Y tế - Khoa Toán MHI

14,552/năm

Dịch vụ công cộng

16,450/năm

tài chính định lượng

8,944/năm

Các chi phí ước tính khác:

Nhà ở

$2,450 - $3,400/kỳ

Sách và cơ sở vật chất

$500 - $1,000/kỳ

Ăn uống

$1,600 - $2,100/kỳ

Các chi phí khác (đi lại, giải trí, cá nhân)

$1,900 - $2,400/kỳ

Tổng cộng

$6,450 - $8,900/kỳ

Tổng chi phí 1 năm

12,900 – 17,800

 

HỒ SƠ NHẬP HỌC

  • Hộ chiếu
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học
  • Học bạ THPT hoặc bảng điểm Cao đẳng, Đại học
  • Chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)
  • CV + Thư giới thiệu (nếu có)
  • Chứng nhận tài khoản ngân hàng

 

Hỗ trợ từ PHC cho SV:

  • Hỗ trợ đặt vé máy bay giá rẻ cho SV
  • Sắp xếp nhà ở và đưa đón sân bay