Du học Canada - Trường Bách khoa Saskatchewan (Saskatchewan Polytechnic) tiền thân là học viện khoa học ứng dụng và công nghệ hay SIAST.

Là học viện công lập của tỉnh Saskatchewan, trường được quốc gia và quốc tế công nhận về chuyên môn giáo dục kỹ thuật, đào tạo kỹ năng và sự đổi mới.

Saskatchewan Polytechnic phục vụ cho 27.000 sinh viên thông qua các cơ sở tại Moose Jaw, Prince Albert, Regina và Saskatoon. Chương trình đào tạo của Saskatchewan Polytechnic bao gồm chứng chỉ, cao đẳng, và đào tạo nghề ở nhiều lĩnh vực như Công nghệ sinh học, Kinh doanh, Hệ thống máy tính, Giáo dục mầm non, Quản trị văn phòng…

SIAST

Tại sao chọn trường Saskatchewan Polytechnic:

  • Saskatchewan Polytechnic là một trong những trường nằm trong chương trình Canada Express Study (chương trình xét thị thực ưu tiên). Theo đó, sinh viên sẽ không cần phải chứng minh tài chính khi đăng ký học tại trường.
  • 93% sinh viên tốt nghiệp từ Saskatchewan Polytechnic được khảo sát đều tìm được việc làm
  • Các nhà tuyển dụng thích sinh viên tốt nghiệp từ Saskatchewan Polytechnic – gần 96% cho biết họ sẽ tuyển dụng sinh viên từ Saskatchewan Polytechnic một lần nữa
  • Tập trung vào việc học ứng dụng nhằm phát triển các kỹ năng quan trọng giúp bạn chuẩn bị sẵn sàng để làm việc ngay từ ngày đầu tiên. Sự kết hợp giữa kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm bạn có được ở đây là một lợi thế lớn trong thị trường ngày nay.
  • Các cơ hội thực hành giúp bạn ứng dụng những gì đã được học vào trong các tình huống thực tế. Tùy vào chương trình, bạn có thể củng cố các kỹ năng của mình thông qua các phòng thí nghiệm, các chuyến thực địa, các hoạt động ngoài trời, các chương trình thực tập và co-op.
  • Hơn 150 chương trình cao đẳng, chứng chỉ và đào tạo nghề ở các lĩnh vực kinh doanh, công nghệ thông tin, y tế, khai thác mỏ, vận chuyển và các ngành kinh tế khác.
  • Các chương trình học của Saskatchewan Polytechnic không chỉ được phát triển dưới sự hợp tác với các nhà tuyển dụng, mà còn thường xuyên được cập nhật thông qua hội đồng cố vấn chương trình. Khoảng 700 đại diện đóng góp chuyên môn của mình vào những hội đồng này, bao gồm các nhà tuyển dụng, các chuyên gia và sinh viên tốt nghiệp.
  • Sinh viên của trường có cơ hội tham gia vào các dự án nghiên cứu ứng dụng. Thông qua đó, họ sẽ nắm bắt được cách để áp dụng những gì đã được học vào thực tế, và là một cơ hội tuyệt vời để giúp bạn chuẩn bị đối mặt với những thách thức của thị trường lao động ngày nay.

 

Chương trình đào tạo

  1. Chứng chỉ: Kỹ thuật viên thiết bị nông nghiệp, Dịch vụ tự động, Công nghệ sinh học, Hệ thống xây dựng, Kinh doanh, Mộc, Kỹ thuật dân dụng, Kỹ thuật mạng lưới máy tính, Nhân viên hỗ trợ người khuyết tật, Chuyên gia thẩm mỹ, Thiết kế tóc, Phương tiện truyền thông mới, Nấu ăn chuyên nghiệp, Giáo dục mầm non, Trợ lý giáo dục, Thợ máy, Quản trị văn phòng, Thợ hàn, Nhân viên chăm sóc thanh niên …
  2. Cao đẳng: Công nghệ sinh học, Kinh doanh (Kế toán, Dịch vụ tài chính, Nhân sự, Quản trị, Bảo hiểm, Marketing), Công nghệ kỹ thuật CAD/CAM, Công nghệ hóa học, Công nghệ kỹ thuật dân dụng, Phi công thương mại, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin kinh doanh, Giáo dục mầm non, Công nghệ Kỹ thuật điện, Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Quản trị dinh dưỡng & ẩm thực, Quản trị nhà hàng khách sạn, Luật tài nguyên môi trường, Quản trị thông tin y tế, Công nghệ thông tin và thư viện, Quản trị tài nguyên tích hợp,…
  3. Chứng chỉ sau đại học: Quản trị kinh doanh

Học phí, thời gian học và yêu cầu chung

Chương trình

Thời gian học

Học phí/năm

Nhập học

Yêu cầu chung

Chứng chỉ

   

Kỹ thuật viên Thiết bị Nông nghiệp

1

17,162.50

Tháng 1, 9 (tùy nhồ sơ nhập họcgành)

Tốt nghiệp THPT

IELTS 6.5

Công nghệ khoa học sinh học

1

16,447.39

Công nghệ hóa học

1

12,871.87

Phi công thương mại

1

6,912.67

Nhân viên Hỗ trợ Người Khuyết tật

1

14,540.45

Chứng chỉ giáo dục mầm non 1

1

14,540.45

Trợ lý Giáo dục

1

12,633.50

Kỹ thuật Công nghệ Hệ thống Điện tử

1

15,732.29

Tháng 1, 9 (tùy nhồ sơ nhập họcgành)

Tốt nghiệp THPT

IELTS 6.5

Chế tạo máy hàn

1

16,685.76

Quản lý Thực phẩm và Dinh dưỡng

1

13,586.98

Thiết bị nặng và Kỹ thuật Vận tải và Xe tải

1

16,209.02

Quản lý Nhà hàng và Nhà hàng

1

14,540.45

Thợ máy

1

16,209.02

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

1

16,447.39

Công nghệ khai thác mỏ

1

14,063.71

Kỹ thuật Quản lý Phụ tùng

1

12,395.14

Kỹ thuật dân dụng

1

10964.93

Kỹ thuật viên Dịch vụ Ô tô

1

17.610

Giải trí và Phát triển Cộng đồng

1

12,871.87

Tháng 1, 9 (tùy nhồ sơ nhập họcgành)

Tốt nghiệp THPT

IELTS 6.5

Hàn

1

16,447.39

Chứng chỉ chăm sóc trẻ em

1

14,540.45

Cao đẳng

   

  Công nghệ kỹ thuật

2

17,162.50

Tháng 1, 9 (tùy nhồ sơ nhập họcgành)

Tốt nghiệp THPT

IELTS 6.5

Cao đẳng giáo dục mầm non 2

2

15,122.07

Kỹ thuật Công nghệ Hệ thống Điện tử

2

17,353.19

Quản lý Thực phẩm và Dinh dưỡng

2

13,386.75

Quản lý Nhà hàng và Nhà hàng

2

13,634.65

Thư viện và Công nghệ thông tin

2

14,378.36

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

2

18,592.70

Công nghệ khai thác mỏ

2

18,096.90

Cao đẳng chăm sóc trẻ em

2

14,378.36

Tháng 1, 9 (tùy nhồ sơ nhập họcgành)

Tốt nghiệp THPT

IELTS 6.5

 Kinh doanh

2

11.918

Kinh doanh (Kế toán)

2

7932.89 - 14626.26 (tùy học kỳ)

Văn bằng Kinh doanh (Quản lý, Nhân sự Tài nguyên, Marketing)

2

6,941.28 – 14,130.46

Hệ thống thông tin doanh nghiệp

2

12,643.04

Cao đẳng nâng cao

   

Công nghệ kỹ thuật dân dụng

3

13,348.61 – 13,634.65 (tùy năm)

Kỹ thuật Công nghệ Môi trường

3

7734.56 - 13634.65 (tùy năm)

Công nghệ kỹ thuật máy tính

3

7,476.75 – 14302.08 (tùy năm)

Công nghệ kỹ thuật điện

3

7437.08 - 14063.71 (tùy năm)

Tháng 1, 9 (tùy nhồ sơ nhập họcgành)

 

Chứng chỉ sau đại học

   

Chứng chỉ sau đại học – kế toán

1

18,212.69

Tháng 1, 9 (tùy nhồ sơ nhập họcgành)

Tốt nghiệp đại học

IELTS 6.5

Chứng chỉ Sau đại học Quản trị Kinh doanh

1

15,177.24

 

Hồ sơ nhập học

  • Hộ chiếu
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học
  • Học bạ THPT hoặc bảng điểm Cao đẳng, Đại học
  • Chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)
  • CV + Thư giới thiệu (nếu có)
  • Chứng nhận tài khoản ngân hàng

Hỗ trợ từ PHC cho SV:

  • Hỗ trợ đặt vé máy bay giá rẻ cho SV
  • Sắp xếp nhà ở và đưa đón sân bay
  • Hỗ trợ sinh viên trong suốt quá trình du học Canada